• Home

     » 

    CÔNG TY CỔ PHẦN

     » 

    Thủ tục thành lập công ty vận tải

    • Thủ tục thành lập công ty vận tải

    • Thủ tục thành lập công ty vận tải
       

    • Wednesday, 22 October 2014, 10:08:19 PM
    •  I. CĂN CỨ PHÁP LUẬT:

      Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ban hành ngày 29 tháng 11 năm 2005;
      Nghị định của Chính Phủ số88/2006/NĐ-CP ban hành ngày 29 tháng 8 năm 2006;
      Nghị định của Chính Phủ số139/2007/NĐ-CP ban hành ngày 05 tháng 9 năm 2007;
      Thông tư số03/2006/TT-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ kế hoạch Đầu tư;
      Thông tư số05/2008/TTLT-BKH-BTC-BCA áp dụng từ ngày 13 tháng 7 năm 2009 ;
      Quyết định số10/2007/QĐ-TTg ngày 23/1/2007 ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
      Quyết định số337/QĐ-BKH của Bộ kế hoạch và Đầu tư ngày 10/4/2007 Về việc ban hành Quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
      II.  THỦ TỤC THÀNH LẬP CÔNG TY VẬN TẢI
      1. Cách thức thực hiện:
      Nộp hồ sơ tại Phòng đăng ký kinh doanh, Sở kế hoạch đầu tư tỉnh/thành phố nơi doanh nghiệp sẽ đặt trụ sở chính.
      2. Hồ sơ bao gồm:
      Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh;
      Dự thảo điều lệ;
      Danh sách Cổ đông sáng lập Công ty cổ phần hoặc Danh sách thành viên Công ty TNHH có hai thành viên trở lên;
      Bản sao tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của Cổ đông sáng lập Công ty cổ phần hoặc thành viên sáng lập Công ty TNHH:
      - Đối với cá nhân: CMND hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực;
      - Đối với tổ chức: GCN đăng ký kinh doanh, Điều lệ công ty, Biên bản, Quyết định góp vốn và bổ nhiệm người đại diện theo ủy quyền, CMND/Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền;
      Ngoài dịch vụ vận tải, nếu doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề đòi hỏi vốn pháp định và ngành nghề có chứng chỉ thì phải có thêm các văn bản sau:
      Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.
      Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng giám đốc) và cá nhân khác quy định tại khoản 13 Điều 4 của Luật Doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
      3. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch đầu tư tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp sẽ đặt trụ sở chính.
      4. Kết quả thủ tục hành chính:
      Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
      5. Mã ngành nghề:
      Cấp
      1
      Cấp 2
      Cấp 3
      Cấp 4
      Cấp 5
      Tên ngành
       
      49
       
       
       
      Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
       
       
      491
       
       
      Vận tải đường sắt
       
       
       
      4911
      49110
      Vận tải hành khách đường sắt
       
       
       
      4912
      49120
      Vận tải hàng hóa đường sắt
       
       
      492
      4920
      49200
      Vận tải bằng xe buýt
       
       
      493
       
       
      Vận tải đường bộ khác
       
       
       
      4931
       
      Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
       
       
       
       
      49311
      Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
       
       
       
       
      49312
      Vận tải hành khách bằng taxi
       
       
       
       
      49313
      Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
       
       
       
       
      49319
      Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
       
       
       
      4932
       
      Vận tải hành khách đường bộ khác
       
       
       
       
      49321
      Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
       
       
       
       
      49329
      Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
       
       
       
      4933
       
      Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
       
       
       
       
      49331
      Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
       
       
       
       
      49332
      Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
       
       
       
       
      49333
      Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
       
       
       
       
      49334
      Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
       
       
       
       
      49339
      Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
       
       
      494
      4940
      49400
      Vận tải đường ống
       
      50
       
       
       
      Vận tải đường thủy
       
       
      501
       
       
      Vận tải ven biển và viễn dương
       
       
       
      5011
       
      Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
       
       
       
       
      50111
      Vận tải hành khách ven biển
       
       
       
       
      50112
      Vận tải hành khách viễn dương
       
       
       
      5012
       
      Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
       
       
       
       
      50121
      Vận tải hàng hóa ven biển
       
       
       
       
      50122
      Vận tải hàng hóa viễn dương
       
       
      502
       
       
      Vận tải đường thuỷ nội địa
       
       
       
      5021
       
      Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
       
       
       
       
      50211
      Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
       
       
       
       
      50212
      Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
       
       
       
      5022
       
      Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
       
       
       
       
      50221
      Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
       
       
       
       
      50222
      Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
       
      51
       
       
       
      Vận tải hàng không
       
       
      511
      5110
      51100
      Vận tải hành khách hàng không
       
       
      512
      5120
      51200
      Vận tải hàng hóa hàng không
      Lưu ý:
      Những nội dung quy định nêu trên được tổng hợp tại các văn bản hướng dẫn, áp dụng đối với việc thành lập công ty 100% vốn đầu tư trong nước. Chúng tôi đã hết sức cố gắng mang đến cho người sử dụng những thông tin chính xác, cập nhật và có tính thực tiễn. Tuy nhiên, những thông tin cũng như các văn bản quy phạm pháp luật tham chiếu có thể có những thay đổi vào thời điểm người sử dụng có được những ý kiến này. Người sử dụng cần tham khảo ý kiến của các chuyên gia pháp lý về vấn đề của mình.

       Liên kết xem thêm:  sang tên sổ đỏ, thủ tục sang tên sổ đỏ, thu hồi nợ

    • ---------------------------------------------------------------

    • ---------------------------------------------------------------------------------------

      • Bình luận của bạn

      •   
  •  
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • abc abc
    • Hotline: .